Desk phone = ‘Điện thoại để bàn

Desk phone còn gọi là Điện thoại cố định hay điện thoại bàn. Loại điện thoại sử dụng kết nối bằng các đường cáp vật lý, chủ yếu là cáp đồng. Điện thoại cố định được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới. Trong đó, Trung Quốc là nước có mạng điện thoại cố định lớn nhất thế giới, tiếp theo là Mỹ, tính theo số liệu của CIA năm 2003.

Phân loại: điện thoại IP và điện thoại Analog

  • Điện thoại ip: kết nối bằng mạng
  • Điện thoại analog: kết nối line bưu điện

Điện thoại để bàn dành cho các văn phòng, các trung tâm, các tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu liên lạc thông qua hệ thống thông tin truyền thông. Giúp cho người sử dụng giao tiếp dể dàng và nhanh chóng giữa nơi này với nơi khác

  • Điện thoại IP Avaya 1630SW I Global

    ,

    Avaya 1630SW I Global

    • Hỗ trợ 3 line có đèn báo hiệu.
    • Màn hình LCD hiển thị số.
    • Có đầy đủ các phím tính năng trên một chiếc điện thoại.
    • 2 cổng Ethernet cung cấp địa chỉ tỉnh hoặc động
    • Hỗ trợ nguồn qua Ethernet ngoài ra còn trang bị nguồn 5V(Không đi kèm sản phẩm)

    View Product
  • Điện thoại IP Avaya 1630 I Global

    ,

    Avaya 1630 I Global

    • Hỗ trợ 3 line có đèn báo hiệu.
    • Màn hình LCD hiển thị số.
    • Có đầy đủ các phím tính năng trên một chiếc điện thoại.
    • 1 cổng Ethernet cung cấp địa chỉ tỉnh hoặc động
    • Hỗ trợ nguồn qua Ethernet ngoài ra còn trang bị nguồn 5V(Không đi kèm sản phẩm)

    View Product
  • Điện thoại IP Avaya 1616 I Global

    ,

    Avaya 1608 I Global

    • Hỗ trợ 3 line và 24 phím chức năng
    • Hỗ trợ codec H.323 hoặc SIP
    • Hỗ trợ nguồn PoE hoặc Power 5V
    • 2 cổng mạng 10/100 Ethernet kết nối

    View Product
  • Điện thoại IP Avaya 1608 I Global

    ,

    Avaya 1608 I Global

    • Hỗ trợ 3 line và 24 phím chức năng
    • Hỗ trợ codec H.323 hoặc SIP
    • Hỗ trợ nguồn PoE hoặc Power 5V
    • 2 cổng mạng 10/100 Ethernet kết nối

    View Product
  • Điện thoại IP Fanvil X3SP

    ,

    Điện thoại IP Fanvil X3SP

    • Màn hình có kích thước rộng, màn LCD màu sắc rõ nét.
    • Sử dụng 2 tài khoản SIP, nhận đồng thời hai cuộc gọi.
    • Hỗ trợ lưu trữ danh bạ với bộ nhớ có thể lưu trữ 500 số điện thoại.
    • X3SP (w PoE) 2x 10/100Mbps Ethernet ports, không kèm sẵn cáp nguồn

    View Product
  • Điện thoại IP Fanvil X3S

    ,

    Điện thoại IP Fanvil X3S

    • Màn hình có kích thước rộng, màn LCD màu sắc rõ nét.
    • Sử dụng 2 tài khoản SIP, nhận đồng thời hai cuộc gọi.
    • Hỗ trợ lưu trữ danh bạ với bộ nhớ có thể lưu trữ 500 số điện thoại.
    • X3S (w/o PoE) is 2x 10/100Mbps Ethernet ports, kèm sẵn cáp nguồn

    View Product
  • Điện thoại ip Digium D60

    ,

    Điện thoại ip Digium D62

    • Màn hình LCD 4,4 inch 480 x 272 pixel đầy màu sắc
    • Hổ trợ 2 tài khoản SIP
    • 2 cổng mạng 10/100 Mbps Ethernet
    • Hổ trợ nguồn PoE
    • Hổ trợ tai nghe EHS và RJ9
    • Nguồn vậy lí 5V DC

    View Product
  • Điện thoại ip Atcom A11

    ,

    Điện thoại ip Atcom A11

    • Màn hình LCD: 132 x 52 pixel
    • Hổ trợ 1 tài khoản SIP
    • Hổ trợ nguồn PoE
    • Tai nghe tương thích: chuẩn kết nối RJ9
    • Đầy đủ các tính năng gọi

    View Product
  • Điện thoại ip Sangoma S400

    ,

    Điện thoại ip Sangoma

    • Hổ trợ 3 tài khoản SIP
    • Loa ngoài rõ ràng, không rè
    • Hội nghị 5 bên
    • Màn hình LCD 2,7 inch với đèn nền
    • 25 phím lập trình
    • Tương thích tai nghe EHS, RJ9
    • 2 Cổng Ethernet 10/100 Mbps

    View Product
  • Điện thoại ip Sangoma S300

    ,

    Điện thoại ip Sangoma S300

    • Màn hình LCD 132×48 pixel có đèn nền
    • Hổ trợ 2 tài khoản SIP
    • Trang bị công nghệ Zero Touch
    • Chất lượng thoại HD
    • 2 cổng 10/100 Mbps Ethernet(RJ45)
    • 1 cổng  RJ9 (4P4C) cho tai nghe
    • Hổ trợ nguồn PoE

    View Product
  • Điện thoại ip Htek UC903

    ,

    Điện thoại ip Htek UC903

    • Màn hình LCD 192×64 pixel có đèn nền
    • Hổ trợ 3 tài khoản SIP
    • 2 cổng Ethernet 10 / 100M (RJ45)
    • Hổ trợ nguồn qua PoE
    • 1 cổng tai nghe RJ9
    • Cấu hình bằng giao diện web

    View Product
  • Điện thoại ip Htek UC902

    ,

    Điện thoại ip Htek UC902

    • Màn hình LCD 132×48 pixel có đèn nền
    • Hổ trợ 2 tài khoản SIP
    • 2 cổng Ethernet 10 / 100M (RJ45)
    • Hổ trợ nguồn qua PoE
    • 1 cổng tai nghe RJ9
    • Cấu hình bằng giao diện web

    View Product
  • Điện thoại ip NEC DT830

    ,

    Điện thoại NEC DT830

    • 12 hoặc 24 phím lập trình
    • Màn hình LCD backlit
    • Hỗ trợ Bluetooth
    • Hỗ trợ mạng 10/100 Ethernet
    • Lập trình XML

    View Product
  • Điện thoại ip Snom D710

    ,

    Điện thoại ip Snom D710

    • Thiết kế thanh lịch
    • Hổ trợ 4 tài khoản SIP
    • Hổ trợ IPv6
    • 4 phím chức năng
    • 5 phím chức năng lập trình tự do có đèn LED
    • Âm thanh HD băng rộng
    • Loa ngoài full-duplex
    • Cấp nguồn qua Ethernet (PoE)

    View Product
  • Điện thoại ip Snom D305

    ,

    Điện thoại ip Snom D305

    • Hổ trợ 4 tài khoản SIP
    • 2 Cổng mạng 10/100 Mbps Ethernet(RJ45)
    • Hổ trợ PoE
    • Hổ trợ tai nghe EHS
    • Cấu hình đơn giản dể dàng
    • Nhiều phím chức năng tùy chọn

    View Product
  • Điện thoại ip Panasonic KX-HDV130

    ,

    Điện thoại ip Panasonic KX-HDV130

    • Hổ trợ 2 tài khoản SIP
    • Âm thanh độ nét cao (G.722)
    • Loa ngoài Full-Duplex
    • Được thiết kế để sử dụng ưu tiên cho SIP
    • Service Providers
    • Hổ trợ 2 cổng mạng RJ45

    1,350,000 1,250,000

    View Product
  • Điện thoại ip Panasonic KX-HDV100

    ,

    Điện thoại ip Panasonic KX-HDV130

    • Hổ trợ 1 tài khoản SIP
    • Âm thanh độ nét cao (G.722)
    • Loa ngoài Full-Duplex
    • Được thiết kế để sử dụng ưu tiên cho SIP
    • Service Providers
    • Hổ trợ 1 cổng mạng RJ45
    • Cấu hình nhanh chóng Plug-and-play

    925,000

    View Product
  • Điện thoại ip Fanvil C01

    ,

    Điện thoại ip Fanvil C01

    • Chipset chính: Broadcom
    • Màn hình LCD 128×48
    • Hổ trợ 3 Tài khoản VoIP
    • Tài khoản Đa người dùng
    • Vxworks OS
    • Hỗ trợ SRTP / HTTPS / TLS

    View Product